稿子
稿子
cảo tử
bản thảo; bài viết (chưa hoàn chỉnh)
HSK 6 (3.0)5 nghĩa#17484
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản thảo; bài viết (chưa hoàn chỉnh)
- 。
Bản nháp này viết rất hay.
- 貳名danh từ
bản thảo; bản nháp; bài viết
- 。
Bản thảo này viết rất hay.
- 參名danh từ
bản thảo; bài viết; đề cương (kế hoạch trong đầu)
- 。
Tôi có một bản nháp.
- 肆名danh từ
bản thảo gốc; nguyên cảo
- 伍名danh từ
bản thảo viết tay; thủ bút
Đang tải…
稿子
Phồn thể稿
cảo tử
bản thảo; bài viết (chưa hoàn chỉnh)
HSK 6 (3.0)5 nghĩa#17484
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản thảo; bài viết (chưa hoàn chỉnh)
- 。
Bản nháp này viết rất hay.
- 貳名danh từ
bản thảo; bản nháp; bài viết
- 。
Bản thảo này viết rất hay.
- 參名danh từ
bản thảo; bài viết; đề cương (kế hoạch trong đầu)
- 。
Tôi có một bản nháp.
- 肆名danh từ
bản thảo gốc; nguyên cảo
- 伍名danh từ
bản thảo viết tay; thủ bút
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má