Tới nội dung chính

稿子

稿子
gǎozi
cảo tử

bản thảo; bài viết (chưa hoàn chỉnh)

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#17484
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bản thảo; bài viết (chưa hoàn chỉnh)

    • 。

      Bản nháp này viết rất hay.

  2. 貳名danh từ

    bản thảo; bản nháp; bài viết

    • 。

      Bản thảo này viết rất hay.

  3. 參名danh từ

    bản thảo; bài viết; đề cương (kế hoạch trong đầu)

    • 。

      Tôi có một bản nháp.

  4. 肆名danh từ

    bản thảo gốc; nguyên cảo

  5. 伍名danh từ

    bản thảo viết tay; thủ bút

稿
gǎo
cảo
BỘ THỦ⽲
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu