稻苗

稻苗
dàomiáo
đạo miêu

cây lúa non; lúa nước tươi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây lúa non; lúa nước tươi

    • Nông dân đang cấy lúa trên đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.