稻田

稻田
dàotián
đạo điền

ruộng lúa; cánh đồng lúa

2 nghĩa#36342
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ruộng lúa; cánh đồng lúa

    • Nông dân làm việc trên cánh đồng lúa.

  2. danh từ

    nấm truffle (Tuber spp.)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.