稻子

稻子
dàozi
đạo tử

lúa; cây lúa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa; cây lúa

    • Lúa sắp chín rồi.

  2. danh từ

    lúa; cây lúa

    • Gạo là lương thực chính của người châu Á.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.