Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
/
稻壳
稻壳
đạo xác
vỏ trấu; vỏ thóc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỏ trấu; vỏ thóc
- 。
Vỏ trấu có thể dùng làm phân bón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ稻壳
Phồn thể稻殼
đạo xác
vỏ trấu; vỏ thóc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vỏ trấu; vỏ thóc
- 。
Vỏ trấu có thể dùng làm phân bón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má