稳静

稳静
wěnjìng
ổn tĩnh

kiên định; vững chắc; kiên quyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên định; vững chắc; kiên quyết

    • Anh ấy là một người điềm tĩnh.

  2. tính từ

    điềm tĩnh; bình tĩnh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.