稳胜

稳胜
wěnshèng
ổn thắng

mọc lên san sát; đứng thành rừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mọc lên san sát; đứng thành rừng

    • Chúng tôi đã thắng trận đấu này một cách dễ dàng.

  2. động từ

    thắng chắc; thắng dễ dàng

    • Chúng tôi đã thắng dễ dàng trận đấu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.