稳练

稳练
wěnliàn
ổn luyện

cán (công cụ); tay cầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cán (công cụ); tay cầm

    • Anh ấy làm việc rất vững vàng.

  2. tính từ

    thành thạo; đáng tin cậy

    • Anh ấy là một công nhân lành nghề và đáng tin cậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.