稳控

稳控
wěnkòng
ổn khống

ổn định; kiểm soát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ổn định; kiểm soát

    • Chúng ta phải kiểm soát tình hình.

  2. động từ

    ổn định; an định

    • Chúng ta phải ổn định tình hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.