稳拿

稳拿
wěn
ổn nã

chắc thắng; chắc có tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chắc thắng; chắc có tay

    • Dự án này là một khoản chắc chắn.

  2. động từ

    chắc chắn có được; chắc ăn

    • Giải thưởng này tôi chắc chắn sẽ giành được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.