稳扎稳打

稳扎稳打
wěnzhāwěn
ổn trát ổn đả

tiến bước chắc chắn, từng bước một; chiến đấu kiên thật, không vội vàng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiến bước chắc chắn, từng bước một; chiến đấu kiên thật, không vội vàng [thành ngữ]

    • Chúng ta nên làm việc một cách vững chắc.

  2. trạng từ

    từng bước một; chắc chắn từng bước [thành ngữ]

    • Chúng ta nên làm việc một cách vững chắc và cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.