稳恒

稳恒
wěnhéng
ổn hằng

kiên định; vững chắc; kiên quyết

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên định; vững chắc; kiên quyết

    • Hệ thống này ổn định.

  2. tính từ

    ổn định và bền vững; ổn định lâu dài

  3. tính từ

    nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)

    • Hệ thống này duy trì ổn định.

  4. tính từ

    ổn định; bền vững

    • Hệ thống này đang ở trạng thái ổn định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.