稳态

稳态
wěntài
ổn thái

trạng thái ổn định

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trạng thái ổn định

    • Hệ thống đang ở trạng thái ổn định.

  2. danh từ

    trạng thái ổn định

    • Cơ thể sống cần duy trì trạng thái ổn định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.