稳当

稳当
wěndang
ổn đương

đáng tin cậy; chắc chắn; ổn thỏa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đáng tin cậy; chắc chắn; ổn thỏa

    • Anh ấy làm việc rất đáng tin cậy.

  2. tính từ

    bảo hiểm; an toàn; chắc chắn

    • Kế hoạch này rất chắc chắn.

  3. tính từ

    vững chắc; kiên cố; bền vững

    • Kế hoạch này rất ổn định.

  4. tính từ

    dai giòn; dai và đàn hồi

    • Cái ghế này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.