- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)HÌNH THANH
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
nữ hộ sinh; bà đỡ đẻ
nữ hộ sinh; bà đỡ đẻ
Bà đỡ giúp sản phụ sinh con.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
nữ hộ sinh; bà đỡ đẻ
nữ hộ sinh; bà đỡ đẻ
Bà đỡ giúp sản phụ sinh con.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.