稠浊

稠浊
chóuzhuó
trù trọc

gió đông; gió từ phía đông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. gió đông; gió từ phía đông

  2. gió đông; (bóng) khí thế cách mạng; hoàn cảnh thuận lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.