稍食

稍食
shāoshí
sảo thực

đông và tây; đồ vật; thứ; cái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. đông và tây; đồ vật; thứ; cái

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa chín dần thì ngọn lúa hơi cúi xuống một chút.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.