稀饭

稀饭
fàn
hy phạn

cháo; cơm nhuyễn

1 nghĩa#49911
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cháo; cơm nhuyễn

    • Tôi thích ăn cháo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.