稀缺

稀缺
quē
hy khuyết

hiếm; khan hiếm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm; khan hiếm

    • Loại tài nguyên này rất khan hiếm.

  2. tính từ

    hiếm; khan hiếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.