稀稀拉拉

稀稀拉拉
hy hy lạp lạp

thưa thớt; rải rác; lẻ lúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thưa thớt; rải rác; lẻ lúc

    • Tiếng vỗ tay thưa thớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.