稀烂

稀烂
làn
hy lạn

nát nhừ; nhão nhoét

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nát nhừ; nhão nhoét

    • Cháo này nấu nhừ rồi.

  2. tính từ

    nát bươu; tan tác

    • Quả táo này nát bét rồi.

  3. tính từ

    (bóng) tệ hại; bét nhè; nát bét

    • Thành tích của anh ấy tệ hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.