- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 希hi(hiếm, hy vọng)HÌNH THANH
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
nát nhừ; nhão nhoét
nát nhừ; nhão nhoét
Cháo này nấu nhừ rồi.
nát bươu; tan tác
Quả táo này nát bét rồi.
(bóng) tệ hại; bét nhè; nát bét
Thành tích của anh ấy tệ hại.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
nát nhừ; nhão nhoét
nát nhừ; nhão nhoét
Cháo này nấu nhừ rồi.
nát bươu; tan tác
Quả táo này nát bét rồi.
(bóng) tệ hại; bét nhè; nát bét
Thành tích của anh ấy tệ hại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.