稀松

稀松
sōng
hy tông

sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo

    • Chất lượng của bộ quần áo này rất kém.

  2. tính từ

    lề mề; cẩu thả; lơ là (thái độ)

    • Anh ấy làm việc cẩu thả.

  3. tính từ

    lơ là; thờ ơ; xoàng xĩnh; lỏng lẻo

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  4. tính từ

    lơ là; hời hợt; xoàng xĩnh

  5. tính từ

    lơi lỏng; biếng nhác; buông lơi

    • Anh ấy làm việc lơ là.

  6. tính từ

    không quan trọng; không sao

    • Chuyện này là chuyện thường tình.

  7. tính từ

    vụn; mảnh vụn; ti tiện; tầm thường

    • Đối với anh ấy, đây là chuyện tầm thường.

  8. tính từ

    rộng; lỏng; khoan dung

    • Chiếc áo len này dệt lỏng lẻo.

  9. tính từ

    nhiều lỗ; xốp; đa lỗ

    • Loại vải này rất thưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.