稀客

稀客
hy khách

hiếm khách; người hiếm khi đến thăm

1 nghĩa#43748
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiếm khách; người hiếm khi đến thăm

    • Bạn đúng là khách quý hiếm!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.