稀世

稀世
shì
hy thế

hiếm có trên đời; hi hữu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiếm có trên đời; hi hữu

    • Đây là một bảo vật hiếm có trên đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.