- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 多đa(nhiều)HÌNH THANH
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
ống hút; pipet
ống hút; pipet
Vui lòng dùng pipet để hút chất lỏng.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống hút; pipet
ống hút; pipet
Vui lòng dùng pipet để hút chất lỏng.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.