移殖

移殖
zhí
di thực

trồng cây; cấy trồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng cây; cấy trồng(kế thừa)

    把植物或器官从一个地方种到另一个地方bǎ zhíwù huò qìguān cóng yīgè dìfang zhòng dào lìngyīgè dìfang

    • Bác sĩ đã cấy ghép tim cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.