移植手术

移植手术
zhíshǒushù
di thực thủ thuật

phẫu thuật ghép cơ quan; ghép tạng

1 nghĩa#48459
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẫu thuật ghép cơ quan; ghép tạng

    • Anh ấy cần phải phẫu thuật cấy ghép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.