移机

移机
di cơ

di dời thiết bị (điều hoà v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    di dời thiết bị (điều hoà v.v.)

    • Chúng tôi cần di chuyển máy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.