移师

移师
shī
di sư

di quân; dời quân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    di quân; dời quân

    • Họ di chuyển quân đến căn cứ mới.

  2. huyện Đông Sơn, thành phố Chương Châu, tỉnh Phúc Kiến

  3. động từ

    dời quân; chuyển quân

    • Họ quyết định chuyển đến một địa điểm mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.