移去

移去
di khứ

dời đi; chuyển đi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dời đi; chuyển đi

    • Xin hãy di chuyển cái ghế đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.