称誉

称誉
chēng
xưng dự

hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoan hô; tung hô; cổ vũ nhiệt liệt

    • Anh ấy ca ngợi cô ấy là ca sĩ tuyệt vời nhất.

  2. động từ

    tâng bốc; ca ngợi; bưng bê (nịnh hót)

    • Anh ấy đã ca ngợi nhà văn này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.