Tới nội dung chính

称职

称职
chènzhí
xứng chức

công dâu; làm tốt công việc

4 nghĩa#20878
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    công dâu; làm tốt công việc

    • 。

      Anh ấy là một giáo viên có năng lực.

  2. 貳

    có năng lực; có khả năng; cứng cáp

  3. 參形tính từ

    xứng đáng; đủ năng lực

    • 。

      Anh ấy là một giáo viên xứng chức.

  4. 肆形tính từ

    năng lực; làm tốt

称
chèn
xứng
BỘ THỦ⽲
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu