积肥

积肥
féi
tích phì

tích phân bón; tích tụ phân bón

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tích phân bón; tích tụ phân bón

    • Nông dân đang tích phân bón.

  2. huyện Lâm Chu, thuộc thành phố Lhasa, Tây Tạng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.