积物

积物
tích vật

cặn bã; cặn; phần dư thừa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. cặn bã; cặn; phần dư thừa

  2. danh từ

    cất giữ; dự trữ; tàng trữ

    • Những vật tích tụ này cần được dọn dẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.