积渐

积渐
jiàn
tích tiệm

dần dần; tích lũy từng bước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    dần dần; tích lũy từng bước

    • Anh ấy đã tiến bộ dần dần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.