积淀

积淀
diàn
tích điến

tích tụ; tích lũy; sự tích lũy lâu dài

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tích tụ; tích lũy; sự tích lũy lâu dài

    • Sự tích lũy văn hóa rất sâu sắc.

  2. danh từ

    tích lũy; kiến thức tích tụ

    • Đây đều là những tích lũy của lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.