积案

积案
àn
tích án

vụ án tồn đọng; vụ án chưa được giải quyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vụ án tồn đọng; vụ án chưa được giải quyết

    • Anh ấy chịu trách nhiệm xử lý các vụ án tồn đọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.