积年

积年
nián
tích niên

lâu dần; sau một thời gian dài

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lâu dần; sau một thời gian dài

  2. danh từ

    nhiều năm; tích năm

    • Anh ấy làm việc tích lũy nhiều năm.

  3. tính từ

    xa xưa; lâu đời

    • Anh ấy làm việc tích lũy năm tháng.

  4. nhiều năm; lâu năm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.