积存

积存
cún
tích tồn

lưu trữ; tích trữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu trữ; tích trữ

    • Anh ấy thích tích trữ sách cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.