Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
秦穆公
秦穆公
tần mục công
Tần Mục Công, vị vua đầu tiên có thực quyền của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Tần Mục Công, vị vua đầu tiên có thực quyền của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秦穆公
Phồn thể秦
tần mục công
Tần Mục Công, vị vua đầu tiên có thực quyền của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
Tần Mục Công, vị vua đầu tiên có thực quyền của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má