Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
秦国
秦国
tần quốc
ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc (Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc (Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang)
- 。
Nước Tần là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ秦国
Phồn thể秦國
tần quốc
ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc (Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc (Liêu Ninh, Cát Lâm, Hắc Long Giang)
- 。
Nước Tần là một trong bảy nước hùng mạnh thời Chiến Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má