租约

租约
yuē
tô ước

rượu; đồ uống có cồn (bóng chỉ rượu)

1 nghĩa#26807
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu; đồ uống có cồn (bóng chỉ rượu)

    • Hợp đồng thuê này còn một năm nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.