租界

租界
jiè
tô giới

cốc; chén; ly (lượng từ cho chất lỏng đựng trong cốc/ly)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cốc; chén; ly (lượng từ cho chất lỏng đựng trong cốc/ly)

    • Thượng Hải có rất nhiều tô giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.