租子

租子
zi
tô tử

tiền thuê; tiền trao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền thuê; tiền trao

    • Anh ấy đã trả tiền thuê nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.