租地

租地
tô địa

thuê đất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê đất

    • Chúng tôi muốn thuê đất để xây nhà.

  2. động từ

    thuê đất; cho thuê đất

    • Họ thuê đất để trồng rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuê ruộng lúa là tạm thời mượn đất người khác để canh tác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.