- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 少thiểu(ít, nhỏ)HÌNH THANH
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian.
Giây (秒) nhỏ như hạt lúa bé tí, khoảnh khắc ngắn nhất trong thời gian.
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để tính thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.