科盲

科盲
máng
khoa manh

người mù tư khoa học; kỹ thuật mù

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người mù tư khoa học; kỹ thuật mù

    • Anh ấy là một người mù khoa học.

  2. danh từ

    người mù khoa học; thiếu hiểu biết khoa học

    • Xóa bỏ mù khoa học là mục tiêu của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.