科室

科室
shì
khoa thất

phòng ban; khoa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng ban; khoa

    • Anh ấy làm việc ở khoa nào?

  2. danh từ

    khu vực hành chính; đơn vị hành chính

  3. danh từ

    khoa phòng; khoa; bộ phận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)BỘ
  • đẩu(cái đấu đong lúa)HỘI Ý

Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.