Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
/
科室
科室
khoa thất
phòng ban; khoa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng ban; khoa
- ?
Anh ấy làm việc ở khoa nào?
- 貳名danh từ
khu vực hành chính; đơn vị hành chính
- 參名danh từ
khoa phòng; khoa; bộ phận
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 至chí(đến nơi)HÌNH THANH
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
科室
Phồn thể科
khoa thất
phòng ban; khoa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng ban; khoa
- ?
Anh ấy làm việc ở khoa nào?
- 貳名danh từ
khu vực hành chính; đơn vị hành chính
- 參名danh từ
khoa phòng; khoa; bộ phận
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má