hào
hao
bộ hoà · 9 nét

tiêu hao; lãng phí; hao tốn

7 nghĩa#39645
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn(kế thừa)

    • Đừng lãng phí thời gian.

  2. động từ

    tiêu hao; hao tốn; tiêu tốn(kế thừa)

    • Anh ấy đã tốn rất nhiều thời gian.

  3. động từ

    tiêu hao; hao tốn(kế thừa)

    • Cái này rất tốn thời gian.

  4. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn(kế thừa)

    • Anh ấy đã lãng phí rất nhiều thời gian.

  5. động từ

    tiêu hao; lãng phí; kéo dài thời gian(kế thừa)

    • Đừng lãng phí thời gian nữa.

  6. danh từ

    tin tức; thông tin(kế thừa)

    • Tin tức này là tin giả.

  7. động từ

    (khẩu) kéo dài thời gian; trì hoãn(kế thừa)

KẾT HỢP3 cụm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.