种菜

种菜
zhòngcài
trồng thái

trồng rau; trồng cây rau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trồng rau; trồng cây rau

    • Tôi thích trồng rau trong vườn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.